Cao su chống va đập cửa

Từ: 缠手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缠手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缠手 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánshǒu] gay go; hóc búa (việc); khó chữa (bệnh)。(事情)难办; 病(难治)。
这件事有些缠手不大好办。
công việc này có phần gay go, không dễ làm đâu.
这病真缠手。
bệnh này thật khó chữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠

triền:triền miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
缠手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缠手 Tìm thêm nội dung cho: 缠手