Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缠手 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánshǒu] gay go; hóc búa (việc); khó chữa (bệnh)。(事情)难办; 病(难治)。
这件事有些缠手不大好办。
công việc này có phần gay go, không dễ làm đâu.
这病真缠手。
bệnh này thật khó chữa
这件事有些缠手不大好办。
công việc này có phần gay go, không dễ làm đâu.
这病真缠手。
bệnh này thật khó chữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缠
| triền | 缠: | triền miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 缠手 Tìm thêm nội dung cho: 缠手
