Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硖, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硖:
硖
Biến thể phồn thể: 硤;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
硖
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;
硖
Nghĩa Trung Việt của từ 硖
Nghĩa của 硖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (硤)
[xiá]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆP
Hiệp Thạch (tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。硖石:地名,在浙江。
[xiá]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆP
Hiệp Thạch (tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。硖石:地名,在浙江。
Chữ gần giống với 硖:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硖
硤,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 硖 Tìm thêm nội dung cho: 硖
