Từ: 吃一堑、长一智 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃一堑、长一智:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吃 • 一 • 堑 • 、 • 长 • 一 • 智
Nghĩa của 吃一堑、长一智 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīyīqiàn,zhǎngyīzhì] Hán Việt: NGẬT NHẤT TIỆM, TRƯỞNG NHẤT TRÍ
vấp ngã một lần, khôn lên một chút; ngã một keo, leo một nấc; đi một đàng khôn một dặm。受一次挫折,长一分见识。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堑
| khiếm | 堑: | khiếm hào chiến (hào quân sự) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智