Cao su chống va đập cửa

Từ: 入世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập thế
Vào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời.

Nghĩa của 入世 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshì] vào đời。投身到社会里。
入世不深。
chưa từng trải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
入世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入世 Tìm thêm nội dung cho: 入世