Cao su chống va đập cửa
nhập thế
Vào đời, ý nói sống với người đời và gánh các việc đời.
Nghĩa của 入世 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùshì] vào đời。投身到社会里。
入世不深。
chưa từng trải.
入世不深。
chưa từng trải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 入世 Tìm thêm nội dung cho: 入世
