Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痿, chiết tự chữ NUY, OẢI, OẺ, UẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痿:

痿 nuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痿

Chiết tự chữ nuy, oải, oẻ, uế bao gồm chữ 病 委 hoặc 疒 委 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痿 cấu thành từ 2 chữ: 病, 委
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 痿 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 委
  • nạch
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • nuy [nuy]

    U+75FF, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, zhu2;
    Việt bính: wai2
    1. [陰痿] âm nuy;

    nuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 痿

    (Danh) Bệnh có một bộ phận trong cơ thể bị tê liệt, suy nhược, gân thịt mềm nhũn không cử động được.

    (Động)
    Suy vi, suy giảm.
    ◇Hà Điển
    : Đãi liễu hảo nhất hồi, na trận phong dã nuy liễu, y cựu bình hòa thủy cảng , , (Đệ tam hồi) Đợi một hồi lâu, trận gió ấy thổi yếu đi, vũng sông phẳng lặng trở lại như cũ.

    (Động)

    § Dùng như nuy .

    oải, như "uể oải" (vhn)
    nuy, như "nuy chứng (bại chân tay)" (btcn)
    oẻ (gdhn)
    uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (gdhn)

    Nghĩa của 痿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: UỶ
    bệnh liệt (một bộ phận cơ thể, một cơ quan chức năng của cơ thể)。 中医指身体某一部分萎缩或失去机能的病,例如下痿、阳痿等。

    Chữ gần giống với 痿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 痿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痿 Tự hình chữ 痿 Tự hình chữ 痿 Tự hình chữ 痿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痿

    nuy:nuy chứng (bại chân tay)
    oải:uể oải
    oẻ:Oải; trĩu xuống
    uế:ô uế, uế (xấu xa)
    uể: 
    痿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痿 Tìm thêm nội dung cho: 痿