Cao su chống va đập cửa

Từ: 纤维素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤维素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纤维素 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānwéisù] chất xen-lu-lô; chất xơ。 有机化合物,分子式(C6 H1 0 O5 )n ,是植物细胞壁的主要组成部分,棉花纤维中含量很高,蔬菜、水果中也都含有。主要用来制造纸张、火药棉、人造纤维等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
纤维素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤维素 Tìm thêm nội dung cho: 纤维素