Từ: 白日梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白日梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白日梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirìmèng] mộng tưởng hão huyền; mơ mộng; hoang tưởng。 白日做梦。比喻不切实际的、不可能实现的幻想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
白日梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白日梦 Tìm thêm nội dung cho: 白日梦