Từ: 罪犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìfàn] tội phạm; kẻ phạm tội。有犯罪行为的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
罪犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪犯 Tìm thêm nội dung cho: 罪犯