Từ: 羊毛疔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊毛疔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊毛疔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángmáodīng] bệnh dương mao đinh (đau đầu, nóng lạnh, giống như bệnh thương hàn, người bệnh có những đốm đỏ ở ngực và lưng, dùng kim lễ ra cồi giống như lông dê. Phát bệnh rất nhanh, bệnh nặng có thể dẫn đến tử vong)。中医指头痛、寒热、状似伤 寒的病,患者胸部、背部有红点,用针挑破能取出形状像羊毛的东西。发病很急,严重的很快引起死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疔

đanh:nhọt đầu đanh
đinh:đinh râu, mụn đinh
羊毛疔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊毛疔 Tìm thêm nội dung cho: 羊毛疔