Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伋, chiết tự chữ CẤP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伋:
伋
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;
伋 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 伋
(Danh) Chữ dùng đặt tên người.◎Như: Khổng Cấp 孔伋, tự là Tử Tư 子思, cháu đức Khổng Tử 孔子.
Nghĩa của 伋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: CẤP
1. nhanh trí; lanh trí; mẫn tiệp。(形声。从人及声)善思,思考敏捷。
2. Cấp (dùng làm tên người thời xưa)。古人名用字。
Số nét: 5
Hán Việt: CẤP
1. nhanh trí; lanh trí; mẫn tiệp。(形声。从人及声)善思,思考敏捷。
2. Cấp (dùng làm tên người thời xưa)。古人名用字。
Chữ gần giống với 伋:
伋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 伋 Tìm thêm nội dung cho: 伋
