Chữ 伋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伋, chiết tự chữ CẤP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伋:

伋 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伋

Chiết tự chữ cấp bao gồm chữ 人 及 hoặc 亻 及 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伋 cấu thành từ 2 chữ: 人, 及
  • nhân, nhơn
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • 2. 伋 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 及
  • nhân
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • cấp [cấp]

    U+4F0B, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: kap1;

    cấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 伋

    (Danh) Chữ dùng đặt tên người.
    ◎Như: Khổng Cấp
    , tự là Tử Tư , cháu đức Khổng Tử .

    Nghĩa của 伋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: CẤP
    1. nhanh trí; lanh trí; mẫn tiệp。(形声。从人及声)善思,思考敏捷。
    2. Cấp (dùng làm tên người thời xưa)。古人名用字。

    Chữ gần giống với 伋:

    ,

    Chữ gần giống 伋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伋 Tự hình chữ 伋 Tự hình chữ 伋 Tự hình chữ 伋

    伋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伋 Tìm thêm nội dung cho: 伋