Cao su chống va đập cửa

Từ: 白布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch bố
Vải trắng.
◇Quản Tử 子:
Dân bị bạch bố
(Khinh trọng mậu 戊) Dân khoác áo vải trắng.Hoành hành phóng túng.
◇Vương Sung 充:
Thì hoặc bạch bố hào dân, hoạt lại bị hình khất thải giả, uy thắng ư quan, thủ đa ư lại, kì trùng hình tượng hà như trạng tai?
, 者, 官, , 哉 (Luận hành 衡, Thương trùng ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
白布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白布 Tìm thêm nội dung cho: 白布