Từ: 军校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军校:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军校 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnxiào] trường quân đội; học viện quân sự。专门培养军事干部的学校。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
军校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军校 Tìm thêm nội dung cho: 军校