Từ: 感應 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感應:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm ứng
Cảm động tương ứng lẫn nhau. ◇Dịch Kinh 經:
Hàm: Nhị khí cảm ứng dĩ tương dự
咸: 與.Tình cảm và động tác phát sinh do ảnh hưởng của ngoại giới. ◇Hán Thư :
Thư vân: "Kích thạch phụ thạch, bách thú suất vũ." Điểu thú thả do cảm ứng, nhi huống ư nhân hồ? Huống ư quỷ thần hồ?
云: ", 舞." , 乎? 乎? (Lễ nhạc chí ).Người lấy tinh thành cảm động thần minh, thần minh tự nhiên đáp ứng. ◇Hán Thư :
Giai hữu thần kì cảm ứng, nhiên hậu doanh chi
, 之 (Giao tự chí hạ 下).Hiện tượng vật lí, chia làm hai loại: (1) Cảm ứng
tĩnh điện

tĩnh từ
磁. (2) Cảm ứng
điện từ
磁.

Nghĩa của 感应 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnyìng] 1. cảm ứng; tác động qua lại。某些物体或电磁装置受到电场或磁场的作用而发生电磁状态的变化,叫做感应。也叫诱导。
2. sự cảm ứng; tính cảm ứng。因受外界影响而引起相应的感情或动作。
凡是动物都有对外界的刺激发生比较灵敏的感应的特性。
mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

ưng:bất ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ừng:uống rượu ừng ực
感應 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感應 Tìm thêm nội dung cho: 感應