Từ: 老奸巨猾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老奸巨猾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老奸巨猾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiānjùhuá] cáo già; xảo quyệt。形容十分奸诈狡猾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
老奸巨猾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老奸巨猾 Tìm thêm nội dung cho: 老奸巨猾