Nghĩa của 老式 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoshì] kiểu cũ; lối cũ; kiểu xưa。陈旧的形式或样子。
家具老式。
đồ đạc kiểu cũ.
家具老式。
đồ đạc kiểu cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 老式 Tìm thêm nội dung cho: 老式
