Từ: 老弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoxián] dây trầm (loại dây to nhất trên đàn hồ, đàn nhị)。京胡、二胡等乐器上用的粗弦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
老弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老弦 Tìm thêm nội dung cho: 老弦