Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngàn trong tiếng Việt:
["- 1 d. (vch.). Rừng. Vượt suối băng ngàn. Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (cd.).","- 2 x. nghìn."]Dịch ngàn sang tiếng Trung hiện đại:
千 《数目, 十个百。》山林 《有山有树林的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngàn
| ngàn | 𠦳: | một ngàn đồng; muôn ngàn |
| ngàn | 𡶨: | ngàn lau |
| ngàn | 岸: | núi ngàn |
| ngàn | 嵃: | |
| ngàn | 彦: | ngàn lau |

Tìm hình ảnh cho: ngàn Tìm thêm nội dung cho: ngàn
