Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngàn

Nghĩa ngàn trong tiếng Việt:

["- 1 d. (vch.). Rừng. Vượt suối băng ngàn. Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (cd.).","- 2 x. nghìn."]

Dịch ngàn sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 十个百。》
山林 《有山有树林的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngàn

ngàn𠦳:một ngàn đồng; muôn ngàn
ngàn𡶨:ngàn lau
ngàn:núi ngàn
ngàn: 
ngàn:ngàn lau
ngàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngàn Tìm thêm nội dung cho: ngàn