Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老当益壮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老当益壮:
Nghĩa của 老当益壮 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎodāngyìzhuàng] Hán Việt: LÃO ĐƯƠNG ÍCH TRÁNG
càng già càng dẻo dai; gừng càng già càng cay; tuổi cao chí càng cao。 年级虽老,志向更高、 劲头儿更大。
càng già càng dẻo dai; gừng càng già càng cay; tuổi cao chí càng cao。 年级虽老,志向更高、 劲头儿更大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |

Tìm hình ảnh cho: 老当益壮 Tìm thêm nội dung cho: 老当益壮
