Từ: 老当益壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老当益壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老当益壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodāngyìzhuàng] Hán Việt: LÃO ĐƯƠNG ÍCH TRÁNG
càng già càng dẻo dai; gừng càng già càng cay; tuổi cao chí càng cao。 年级虽老,志向更高、 劲头儿更大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
老当益壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老当益壮 Tìm thêm nội dung cho: 老当益壮