Từ: 老旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodàn] vai bà già (trong tuồng, kịch dân tộc)。戏曲中旦角的一种,扮演年老的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
老旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老旦 Tìm thêm nội dung cho: 老旦