Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiǔ]
rượu lâu năm (dùng chỉ riêng rượu Thiệu Hưng vùng Chiết Giang Trung Quốc)。 酒,特指绍兴酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
老酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老酒 Tìm thêm nội dung cho: 老酒