Từ: 考官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考官 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎoguān] giám khảo; quan khảo thí。旧 政府举行考试时,担任出题, 监考, 阅卷等工作的官员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
考官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考官 Tìm thêm nội dung cho: 考官