Cao su chống va đập cửa
Chữ 耘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耘, chiết tự chữ VÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耘:
耘
Pinyin: yun2, ba3, ba4;
Việt bính: wan4
1. [耕耘] canh vân;
耘 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 耘
(Động) Làm cỏ, trừ cỏ.◇Nguyễn Du 阮攸: Kì nam nghiệp vân tỉ 其男業耘耔 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
vân, như "vần điền (làm cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 耘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
làm cỏ; nhổ cỏ。田地里除草。
耘 田
nhổ cỏ ruộng; làm cỏ ruộng
春耕夏耘 ,秋收冬藏。
mùa xuân cày cấy, mùa hè làm cỏ, mùa thu thu hoạch, mùa đông cất giữ.
Từ ghép:
耘锄 ; 耘耥
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
làm cỏ; nhổ cỏ。田地里除草。
耘 田
nhổ cỏ ruộng; làm cỏ ruộng
春耕夏耘 ,秋收冬藏。
mùa xuân cày cấy, mùa hè làm cỏ, mùa thu thu hoạch, mùa đông cất giữ.
Từ ghép:
耘锄 ; 耘耥
Dị thể chữ 耘
秐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耘
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 耘 Tìm thêm nội dung cho: 耘
