Cao su chống va đập cửa

Chữ 耘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耘, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耘:

耘 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耘

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 耒 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耘 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 云
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • vân
  • vân [vân]

    U+8018, tổng 10 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yun2, ba3, ba4;
    Việt bính: wan4
    1. [耕耘] canh vân;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 耘

    (Động) Làm cỏ, trừ cỏ.
    ◇Nguyễn Du
    : Kì nam nghiệp vân tỉ (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
    vân, như "vần điền (làm cỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 耘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yún]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 10
    Hán Việt: VÂN
    làm cỏ; nhổ cỏ。田地里除草。
    耘 田
    nhổ cỏ ruộng; làm cỏ ruộng
    春耕夏耘 ,秋收冬藏。
    mùa xuân cày cấy, mùa hè làm cỏ, mùa thu thu hoạch, mùa đông cất giữ.
    Từ ghép:
    耘锄 ; 耘耥

    Chữ gần giống với 耘:

    , , , ,

    Dị thể chữ 耘

    ,

    Chữ gần giống 耘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耘 Tự hình chữ 耘 Tự hình chữ 耘 Tự hình chữ 耘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耘

    vân:vần điền (làm cỏ)
    耘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耘 Tìm thêm nội dung cho: 耘