Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赞歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赞歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàn"gē] tán ca; bài hát ca ngợi; bài thơ ca tụng。赞美人或事物的歌曲或诗文。
唱赞歌
hát bài ca ngợi
英雄赞歌
anh hùng ca

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
赞歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赞歌 Tìm thêm nội dung cho: 赞歌