Từ: 钉牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钉 • 牢

Nghĩa của 钉牢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngláo] đóng bẹp; đóng gập (đầu đinh)。用敲弯的钉、铆钉或螺栓加以固定(如将一个环套在铆钉或螺栓上,为了紧固目的把铆钉或螺栓的突出端敲扁压在环上),又指(钉、铆钉等的)敲弯部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh钉:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính钉:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao牢:lao xao
lào牢:lào thào
sao牢:làm sao
sau牢:trước sau, sau cùng, sau này
钉牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉牢 Tìm thêm nội dung cho: 钉牢