Từ: 死命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死命 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐmìng] 1. số chết。必然死亡的命运。
制敌人的死命。
quyết định số chết của quân địch.
2. liều mạng。拼命。
死命挣扎。
giãy giụa liều mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
死命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死命 Tìm thêm nội dung cho: 死命