Từ: 摆架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎijià·zi] tự cao tự đại; ra vẻ ta đây; vênh váo. 指自高自大, 装腔做势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
摆架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆架子 Tìm thêm nội dung cho: 摆架子