Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 职守 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíshǒu] cương vị công tác; cương vị。工作岗位。
忠于职守
trung thành với cương vị công tác.
忠于职守
trung thành với cương vị công tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |

Tìm hình ảnh cho: 职守 Tìm thêm nội dung cho: 职守
