Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人云亦云 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人云亦云:
Nghĩa của 人云亦云 trong tiếng Trung hiện đại:
[rényúnyìyún] Hán Việt: NHÂN VÂN DIỆC VÂN
bảo sao hay vậy; bắt chước y chang; quan một cũng ừ, quan tư cũng gật。人家说什么自己也跟着说什么,形容没有主见。
bảo sao hay vậy; bắt chước y chang; quan một cũng ừ, quan tư cũng gật。人家说什么自己也跟着说什么,形容没有主见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亦
| diệc | 亦: | diệc tức (còn gọi là); diệc bộ diệc xu (bắt chước mù quáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 人云亦云 Tìm thêm nội dung cho: 人云亦云
