Từ: 肉冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肉 • 冠

Nghĩa của 肉冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròuguān] mào gà; mồng gà; mào chim。鸟类头顶上长的肉质的突起,形状略似冠,红色或略带紫色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục肉:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan冠:y quan
quán冠:quán quân
肉冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉冠 Tìm thêm nội dung cho: 肉冠