Từ: 肉身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉身 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròushēn] thân xác; xác thịt (cách nói của Phật Giáo)。佛教用语,指肉体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
肉身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉身 Tìm thêm nội dung cho: 肉身