Từ: hận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hận:

恨 hận

Đây là các chữ cấu thành từ này: hận

hận [hận]

U+6068, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hen4;
Việt bính: han6
1. [飲恨] ẩm hận 2. [暗恨] ám hận 3. [仇恨] cừu hận 4. [舊恨] cựu hận 5. [含恨] hàm hận 6. [痛恨] thống hận;

hận

Nghĩa Trung Việt của từ 恨

(Danh) Sự oán giận.
◎Như: di hận
để sự giận lại, ẩm hận nuốt hận.
◇Nguyễn Trãi : Anh hùng di hận kỉ thiên niên (Quan hải ) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.

(Động)
Oán giận, thù ghét.
◎Như: tăng hận thù ghét.
◇Lí Bạch : Đãn kiến lệ ngân thấp, Bất tri tâm hận thùy , (Oán tình ) Chỉ thấy vết nước mắt thấm ướt, Không biết lòng oán giận ai.

hận, như "hận thù, oán hận" (vhn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (btcn)
hằn, như "hằn học, thù hằn" (btcn)
hờn, như "căm hờn, oán hờn" (btcn)

Nghĩa của 恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẬN
1. thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn。仇视;怨恨。
恨入骨髓
hận tận xương tuỷ
恨之入骨
hận vào tận xương
2. hối hận; ân hận。悔恨;不称心。
恨事
việc đáng tiếc
遗恨
di hận; mối hận suốt đời.
饮恨终身。
ôm hận suốt đời.
Từ ghép:
恨不得 ; 恨人 ; 恨入骨髓 ; 恨事 ; 恨铁不成钢

Chữ gần giống với 恨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恨 Tự hình chữ 恨 Tự hình chữ 恨 Tự hình chữ 恨

Dịch hận sang tiếng Trung hiện đại:

怼; 憝; 恨; 憎; 慊 《怨恨。》hận tận xương tuỷ
恨入骨髓。
hận vào tận xương
恨之入骨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hận

hận:hận thù, oán hận

Gới ý 15 câu đối có chữ hận:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

hận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hận Tìm thêm nội dung cho: hận