Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hen4;
Việt bính: han6
1. [飲恨] ẩm hận 2. [暗恨] ám hận 3. [仇恨] cừu hận 4. [舊恨] cựu hận 5. [含恨] hàm hận 6. [痛恨] thống hận;
恨 hận
Nghĩa Trung Việt của từ 恨
(Danh) Sự oán giận.◎Như: di hận 遺恨 để sự giận lại, ẩm hận 飲恨 nuốt hận.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Anh hùng di hận kỉ thiên niên 英雄遺恨幾千年 (Quan hải 關海) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.
(Động) Oán giận, thù ghét.
◎Như: tăng hận 憎恨 thù ghét.
◇Lí Bạch 李白: Đãn kiến lệ ngân thấp, Bất tri tâm hận thùy 但見淚痕溼, 不知心恨誰 (Oán tình 怨情) Chỉ thấy vết nước mắt thấm ướt, Không biết lòng oán giận ai.
hận, như "hận thù, oán hận" (vhn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (btcn)
hằn, như "hằn học, thù hằn" (btcn)
hờn, như "căm hờn, oán hờn" (btcn)
Nghĩa của 恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẬN
1. thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn。仇视;怨恨。
恨入骨髓
hận tận xương tuỷ
恨之入骨
hận vào tận xương
2. hối hận; ân hận。悔恨;不称心。
恨事
việc đáng tiếc
遗恨
di hận; mối hận suốt đời.
饮恨终身。
ôm hận suốt đời.
Từ ghép:
恨不得 ; 恨人 ; 恨入骨髓 ; 恨事 ; 恨铁不成钢
Số nét: 10
Hán Việt: HẬN
1. thù hận; hận; oán hận; căm hận; căm thù; căm ghét; căm tức; căm hờn。仇视;怨恨。
恨入骨髓
hận tận xương tuỷ
恨之入骨
hận vào tận xương
2. hối hận; ân hận。悔恨;不称心。
恨事
việc đáng tiếc
遗恨
di hận; mối hận suốt đời.
饮恨终身。
ôm hận suốt đời.
Từ ghép:
恨不得 ; 恨人 ; 恨入骨髓 ; 恨事 ; 恨铁不成钢
Chữ gần giống với 恨:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Dịch hận sang tiếng Trung hiện đại:
怼; 憝; 恨; 憎; 慊 《怨恨。》hận tận xương tuỷ恨入骨髓。
hận vào tận xương
恨之入骨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hận
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
Gới ý 15 câu đối có chữ hận:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tìm hình ảnh cho: hận Tìm thêm nội dung cho: hận
