Từ: 肝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānr] món gan (một món ăn)。指供食用的猪、牛、羊等动物的肝脏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
肝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝儿 Tìm thêm nội dung cho: 肝儿