Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy xin phép nghỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy xin phép nghỉ:
Dịch giấy xin phép nghỉ sang tiếng Trung hiện đại:
假条 《(假条儿)写明请假理由和期限的纸条子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phép
| phép | 𪫚: | phép tắc |
| phép | 法: | lễ phép |
| phép | 𪶏: | lễ phép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ
| nghỉ | 𱎢: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𠉝: | nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儗: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𢥷: | |
| nghỉ | 𢪀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 拧: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 擬: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: giấy xin phép nghỉ Tìm thêm nội dung cho: giấy xin phép nghỉ
