Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胁从 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiécóng] tòng phạm vì bị cưỡng bức。被胁迫而随从别人做坏事。
胁从分子。
phần tử hiếp tòng.
首恶必办,胁从不问,立功受奖。
nghiêm trị thủ phạm, không truy cứu kẻ hiếp tòng, lập công chuộc tội
胁从分子。
phần tử hiếp tòng.
首恶必办,胁从不问,立功受奖。
nghiêm trị thủ phạm, không truy cứu kẻ hiếp tòng, lập công chuộc tội
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胁
| hiếp | 胁: | cưỡng hiếp, hãm hiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 胁从 Tìm thêm nội dung cho: 胁从
