Từ: khuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khuân:

囷 khuân麇 quân, quần, khuân

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuân

khuân [khuân]

U+56F7, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun1;
Việt bính: kwan1;

khuân

Nghĩa Trung Việt của từ 囷

(Danh) Vựa thóc hình tròn.
◇Quốc ngữ
: Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư , 鹿 (Ngô ngữ ) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.

khuân, như "khuân vác" (vhn)
khuẩn, như "vi khuẩn" (btcn)
khuôn, như "rập khuôn" (btcn)

Nghĩa của 囷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÂN
đụn lúa。古代一种圆形的谷仓。

Chữ gần giống với 囷:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 囷

, , 禿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囷 Tự hình chữ 囷 Tự hình chữ 囷 Tự hình chữ 囷

quân, quần, khuân [quân, quần, khuân]

U+9E87, tổng 16 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun1, kun3, qun2;
Việt bính: gwan1 kwan4;

quân, quần, khuân

Nghĩa Trung Việt của từ 麇

(Danh) Tên khác của con chương .Một âm là quần.

(Phó)
Thành đàn, từng lũ.
◎Như: quần tập họp thành đàn.
§ Ta quen đọc là khuân.

Nghĩa của 麇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麕、麕)
[jūn]
Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 16
Hán Việt: QUÂN
con hoẵng。古书上指獐子。
Ghi chú: 另见qún。
[qún]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: QUÂN
thành đàn; thành bầy。成群。
麇至。
đến cả lũ.
Ghi chú: 另见 jūn
Từ ghép:
麇集

Chữ gần giống với 麇:

, , , , , ,

Dị thể chữ 麇

,

Chữ gần giống 麇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麇 Tự hình chữ 麇 Tự hình chữ 麇 Tự hình chữ 麇

Dịch khuân sang tiếng Trung hiện đại:

盘; 抬 《搬运。》khuân vác.
盘运。
khuân đồ đạc từ trong kho ra.
由仓库朝外头盘东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuân

khuân:khuân vác
khuân:khuân vác
khuân𢮖:khuân vác
khuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuân Tìm thêm nội dung cho: khuân