Từ: 背旮旯儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背旮旯儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背旮旯儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèigālár]
thâm sơn cùng cốc; nơi hẻo lánh; xó xỉnh。偏僻的角落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮

ca:sơn ca

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯

lạp:lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
背旮旯儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背旮旯儿 Tìm thêm nội dung cho: 背旮旯儿