Từ: 背道儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背道儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背道儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēidàor] đường vắng vẻ; ngõ vắng; đường ít người qua lại。不常走人的小道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
背道儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背道儿 Tìm thêm nội dung cho: 背道儿