Từ: 背部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背部 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēibù] lưng; phần lưng。由两肩和背上部共同形成的人的骨架的部分,这个部位最宜负重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
背部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背部 Tìm thêm nội dung cho: 背部