Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胡志明市 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡志明市:
Nghĩa của 胡志明市 trong tiếng Trung hiện đại:
[húzhìmíngshì] thành phố Hồ Chí Minh。越南的一个大城市。原名西贡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 胡志明市 Tìm thêm nội dung cho: 胡志明市
