Từ: 脊背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊背:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脊 • 背

Nghĩa của 脊背 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbèi] lưng; sống lưng。躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích脊:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước
脊背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊背 Tìm thêm nội dung cho: 脊背