Từ: 诊察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诊察:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诊 • 察

Nghĩa của 诊察 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnchá] khám bệnh; xem bệnh; kiểm tra sức khoẻ。为了了解病情而进行检查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn诊:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát察:sát hạch
xét察:xét hỏi, xét nét, xét án
诊察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诊察 Tìm thêm nội dung cho: 诊察