Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脸皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnpí] 1. da mặt。脸上的皮肤。
白净脸皮。
mặt mũi trắng tinh.
黑黄的脸皮。
da mặt đen sạm.
2. thể diện; vẻ mặt。指情面。
撕不破脸皮。
không tài nào làm mất thể diện.
3. vẻ mặt; da mặt (người không biết xấu hổ là mặt dày)。指羞耻的心理,容易害羞叫脸皮薄,不容易害羞叫脸皮厚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
脸皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸皮 Tìm thêm nội dung cho: 脸皮