Từ: 脸谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnpǔ] vẻ mặt; bộ mặt (những nhân vật trong hí khúc)。戏曲中某些角色(多为净角)脸上画的各种图案, 用来表现人物的性格和特征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
脸谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸谱 Tìm thêm nội dung cho: 脸谱