Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囑, chiết tự chữ CHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囑:
囑
Biến thể giản thể: 嘱;
Pinyin: zhu3, nan1;
Việt bính: zuk1
1. [囑付] chúc phó 2. [囑託] chúc thác;
囑 chúc
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngô chủ nhân đại bệnh tân sái, y giả chúc vật kiến khách 吾主人大病新瘥, 醫者囑勿見客 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Chủ nhân tôi bệnh nặng vừa mới khỏi, thầy thuốc dặn rằng không nên tiếp khách.
(Động) Mong cầu.
chúc, như "chúc thư, di chúc" (vhn)
Pinyin: zhu3, nan1;
Việt bính: zuk1
1. [囑付] chúc phó 2. [囑託] chúc thác;
囑 chúc
Nghĩa Trung Việt của từ 囑
(Động) Dặn bảo, ủy thác.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngô chủ nhân đại bệnh tân sái, y giả chúc vật kiến khách 吾主人大病新瘥, 醫者囑勿見客 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Chủ nhân tôi bệnh nặng vừa mới khỏi, thầy thuốc dặn rằng không nên tiếp khách.
(Động) Mong cầu.
chúc, như "chúc thư, di chúc" (vhn)
Dị thể chữ 囑
嘱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囑
| chúc | 囑: | chúc thư, di chúc |

Tìm hình ảnh cho: 囑 Tìm thêm nội dung cho: 囑
