Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囑, chiết tự chữ CHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囑:

囑 chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囑

Chiết tự chữ chúc bao gồm chữ 口 屬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囑 cấu thành từ 2 chữ: 口, 屬
  • khẩu
  • chuộc, chú, chúc, thuộc
  • chúc [chúc]

    U+56D1, tổng 24 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu3, nan1;
    Việt bính: zuk1
    1. [囑付] chúc phó 2. [囑託] chúc thác;

    chúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 囑

    (Động) Dặn bảo, ủy thác.
    ◇Tô Mạn Thù
    : Ngô chủ nhân đại bệnh tân sái, y giả chúc vật kiến khách , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Chủ nhân tôi bệnh nặng vừa mới khỏi, thầy thuốc dặn rằng không nên tiếp khách.

    (Động)
    Mong cầu.
    chúc, như "chúc thư, di chúc" (vhn)

    Chữ gần giống với 囑:

    , , 𡆀, 𡆁, 𡆂, 𡆄,

    Dị thể chữ 囑

    ,

    Chữ gần giống 囑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囑 Tự hình chữ 囑 Tự hình chữ 囑 Tự hình chữ 囑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囑

    chúc:chúc thư, di chúc
    囑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囑 Tìm thêm nội dung cho: 囑