Chữ 囑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囑, chiết tự chữ CHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囑:

囑 chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 囑

囑

Chiết tự chữ 囑

Chiết tự chữ chúc bao gồm chữ 口 屬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囑 cấu thành từ 2 chữ: 口, 屬
  • 口 khẩu
  • 屬 chuộc, chú, chúc, thuộc
  • chúc [chúc]

    U+56D1, tổng 24 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 嘱;
    Pinyin: zhu3, nan1;
    Việt bính: zuk1
    1. [囑付] chúc phó 2. [囑託] chúc thác;

    囑 chúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 囑

    (Động) Dặn bảo, ủy thác.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇
    曼殊: Ngô chủ nhân đại bệnh tân sái, y giả chúc vật kiến khách 吾主人大病新瘥, 醫者囑勿見客 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Chủ nhân tôi bệnh nặng vừa mới khỏi, thầy thuốc dặn rằng không nên tiếp khách.

    (Động)
    Mong cầu.
    chúc, như "chúc thư, di chúc" (vhn)

    Chữ gần giống với 囑:

    囑, 囓, 𡆀, 𡆁, 𡆂, 𡆄,

    Dị thể chữ 囑

    嘱,

    Chữ gần giống 囑

    呣, 嗥, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囑 Tự hình chữ 囑 Tự hình chữ 囑 Tự hình chữ 囑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囑

    chúc囑:chúc thư, di chúc
    囑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囑 Tìm thêm nội dung cho: 囑