Chữ 釟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釟, chiết tự chữ BÁT, DÍP, NHÍP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釟:

釟

Đây là các chữ cấu thành từ này: 釟

釟

Chiết tự chữ 釟

Chiết tự chữ bát, díp, nhíp bao gồm chữ 金 八 hoặc 釒 八 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 八
  • 金 ghim, găm, kim
  • 八 bát, bắt
  • 2. 釟 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 八
  • 釒 kim, thực
  • 八 bát, bắt
  • []

    U+91DF, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1;
    Việt bính: baat3;

    釟

    Nghĩa Trung Việt của từ 釟



    nhíp, như "dao nhíp" (vhn)
    bát, như "bát ăn bát để" (gdhn)
    díp, như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釟:

    䤛, 釕, 釖, 釗, 釘, 釙, 釜, 針, 釞, 釟, 釡,

    Dị thể chữ 釟

    𫓥,

    Chữ gần giống 釟

    鉌, 鋓, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釟 Tự hình chữ 釟 Tự hình chữ 釟 Tự hình chữ 釟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釟

    bát釟:bát ăn bát để
    díp釟:cái díp (cái nhíp); dao díp
    nhíp釟:dao nhíp
    釟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釟 Tìm thêm nội dung cho: 釟