Từ: 子口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 子 • 口

Nghĩa của 子口 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐ·kou] miệng (bình, chai, lọ...)。瓶、罐、箱、匣等器物上跟盖儿相密合的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
子口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子口 Tìm thêm nội dung cho: 子口