Từ: 膀胱炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀胱炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng quang viêm
Bệnh sưng bọng đái.

Nghĩa của 膀胱炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángguāngyán] viêm bàng quang。病名。指膀胱發炎,主要症狀是膀胱灼熱感、尿道痛、排尿時疼痛及尿液出現多量白血球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胱

choáng:chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp
quang:quang đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
膀胱炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膀胱炎 Tìm thêm nội dung cho: 膀胱炎