Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bàng quang viêm
Bệnh sưng bọng đái.
Nghĩa của 膀胱炎 trong tiếng Trung hiện đại:
[pángguāngyán] viêm bàng quang。病名。指膀胱發炎,主要症狀是膀胱灼熱感、尿道痛、排尿時疼痛及尿液出現多量白血球。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀
| bàng | 膀: | bàng thũng (xưng lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胱
| choáng | 胱: | chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp |
| quang | 胱: | quang đãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 膀胱炎 Tìm thêm nội dung cho: 膀胱炎
