Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自出机杼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自出机杼:
Nghĩa của 自出机杼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìchūjīzhù] cấu tứ độc đáo; bố cục độc đáo (thơ văn)。比喻诗文的构思和布局别出心裁、独创新意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杼
| trữ | 杼: | trữ (cái thoi dệt) |

Tìm hình ảnh cho: 自出机杼 Tìm thêm nội dung cho: 自出机杼
