Từ: 自出机杼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自出机杼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自出机杼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìchūjīzhù] cấu tứ độc đáo; bố cục độc đáo (thơ văn)。比喻诗文的构思和布局别出心裁、独创新意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杼

trữ:trữ (cái thoi dệt)
自出机杼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自出机杼 Tìm thêm nội dung cho: 自出机杼